Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Don't forget to

Nghĩa thường dùng

Đừng quên... (nhắc nhở thân thiện) cụm từ

“Don't forget to bring your ID card to the appointment.”Đừng quên mang theo chứng minh thư đến cuộc hẹn nhé.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...