don't let your guard down
Nghĩa thường dùng
“Even after a success, don’t let your guard down.”Ngay cả sau một thành công, đừng lơi lỏng sự cảnh giác.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Even after a success, don’t let your guard down.”Ngay cả sau một thành công, đừng lơi lỏng sự cảnh giác.
Đang tải...