Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

don't sugarcoat it

/doʊnt ˈʃʊɡərkoʊt ɪt/

Nghĩa thường dùng

nói một cách trung thực mà không tô vẽ cụm từ

“If you have bad news, don't sugarcoat it.”Nếu bạn có tin xấu, đừng tô vẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...