don't take chances
Nghĩa thường dùng
“When it comes to your health, don't take chances.”Khi nói đến sức khỏe của bạn, đừng mạo hiểm.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“When it comes to your health, don't take chances.”Khi nói đến sức khỏe của bạn, đừng mạo hiểm.
Đang tải...