Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

don't take chances

/doʊnt teɪk ˈtʃænsɪz/

Nghĩa thường dùng

tránh tình huống rủi ro cụm từ

“When it comes to your health, don't take chances.”Khi nói đến sức khỏe của bạn, đừng mạo hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...