Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Don't worry

/ˌdəʊnt ˈwʌri/

Nghĩa thường dùng

Đừng lo (câu đáp lại lời xin lỗi) cụm từ

“"Sorry, I broke your cup." "Don't worry, it was old anyway."”"Xin lỗi, mình làm vỡ cốc của cậu." "Đừng lo, nó cũ rồi mà."

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...