don’t back down
Nghĩa thường dùng
“He didn't back down when faced with opposition.”Anh ấy không từ bỏ khi đối mặt với sự phản đối.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He didn't back down when faced with opposition.”Anh ấy không từ bỏ khi đối mặt với sự phản đối.
Đang tải...