Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

don’t back down

/doʊnt bæk daʊn/

Nghĩa thường dùng

không từ bỏ quan điểm của mình cụm từ

“He didn't back down when faced with opposition.”Anh ấy không từ bỏ khi đối mặt với sự phản đối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...