Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

don’t put all your eggs in one basket

/doʊnt pʊt ɔl jʊr ɛɡz ɪn wʌn ˈbæskɪt/

Nghĩa thường dùng

đừng mạo hiểm tất cả vào một cơ hội duy nhất cụm từ

“Investing in one stock is risky; don't put all your eggs in one basket.”Đầu tư vào một cổ phiếu rất rủi ro; đừng mạo hiểm tất cả vào một cơ hội duy nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...