Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

don’t rock the boat

/doʊnt rɑk ðə boʊt/

Nghĩa thường dùng

Tránh gây rối hoặc làm phiền. cụm từ

“In the meeting, try not to rock the boat with your suggestions.”Trong cuộc họp, cố gắng đừng gây rối với những đề xuất của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...