Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

don’t rush into things

/doʊnt rʌʃ ˈɪntu θɪŋz/

Nghĩa thường dùng

dành thời gian suy nghĩ trước khi đưa ra quyết định cụm từ

“It's wise to not rush into things when choosing a job.”Thật khôn ngoan khi không vội vàng quyết định khi chọn công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...