Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

don’t take it lightly

/doʊnt teɪk ɪt ˈlaɪtli/

Nghĩa thường dùng

đối xử với tình huống một cách nghiêm túc và cẩn thận cụm từ

“You shouldn't take it lightly when someone warns you.”Bạn không nên xem nhẹ khi ai đó cảnh báo bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...