Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

don’t take unnecessary risks

/doʊnt teɪk ʌnˈnɛsəsɛri rɪsks/

Nghĩa thường dùng

Tránh những hành động có thể dẫn đến nguy hiểm. cụm từ

“It's wise not to take unnecessary risks in business.”Thật khôn ngoan khi không mạo hiểm không cần thiết trong kinh doanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...