donkey-engine
/'dɔɳki,endʤin/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
donkey-engine
/'dɔɳki,endʤin/
danh từ ((cũng) donkey)
- (kỹ thuật) tời hơi nước, cần trục hơi nước (trên tàu thuỷ)
Từ điển Anh–Việt
111.768 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...