Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

doom-mongers

IELTS

Nghĩa thường dùng

Những người dự đoán thảm họa cụm từ

“Doom-mongers often exaggerate the potential consequences of climate change, creating unnecessary fear among the public.”Những người dự đoán thảm họa thường phóng đại những hậu quả tiềm tàng của biến đổi khí hậu, tạo ra nỗi sợ hãi không cần thiết trong công chúng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Những người dự đoán thảm họa

ví dụ

Doom-mongers often exaggerate the potential consequences of climate change, creating unnecessary fear among the public. — Những người dự đoán thảm họa thường phóng đại những hậu quả tiềm tàng của biến đổi khí hậu, tạo ra nỗi sợ hãi không cần thiết trong công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...