Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

doomed to failure

Nghĩa thường dùng

chắc chắn thất bại adj+prep+noun

“Everyone agrees that the peace talks are doomed to failure.”Ai cũng đồng ý rằng các cuộc đàm phán hòa bình chắc chắn sẽ thất bại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...