Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

doomscrolling

/ˈduːmˌskroʊlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

hành động lướt mạng xã hội hoặc đọc tin tức tiêu cực một cách ám ảnh, không ngừng nghỉ danh từ

“I need to stop doomscrolling before bed; it's ruining my sleep.”Tôi cần ngừng lướt tin xấu trước khi đi ngủ; nó đang phá hỏng giấc ngủ của tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hành động lướt mạng xã hội hoặc đọc tin tức tiêu cực một cách ám ảnh, không ngừng nghỉ
    • engage in doomscrolling: sa vào việc lướt tin xấu
    • stop doomscrolling: ngừng lướt tin xấu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...