Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

doomsday

/'du:mzdei/ phổ biến #20415

Nghĩa thường dùng

ngày phán quyết cuối cùng, ngày tận thế danh từ

“Many believe that doomsday predictions are often exaggerated.”Nhiều người tin rằng những dự đoán về ngày tận thế thường bị ph exag.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

doomsday

/'du:mzdei/

danh từ

  • (tôn giáo) ngày phán quyết cuối cùng, ngày tận thế
    • till doomsday: cho đến ngày tận thế, mãi mãi
  • ngày xét xử
Định nghĩa tiếng Anh

n (New Testament) day at the end of time following Armageddon when God will decree the fates of all individual humans according to the good and evil of their earthly lives n an unpleasant or disastrous destiny

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...