Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

door-to-door

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

door-to-door

//

* tính từ
  • đến từng nhà
    • a door-to-door saleman:người bán hàng đến từng nhà
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of e.g. journeys or deliveries) direct from point of origin to point of destination s. omitting no one; from the door of one house to that of the next

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...