Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

doorman

/'dɔ:,ki:pə/ phổ biến #14744

Nghĩa thường dùng

Nhân viêng ác cửa danh từ

“The doorman opens the door for the guests at the hotel.”Nhân viên ác cửa mở cửa cho khách tại khách sạn.

Biến thể từ doormen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

doorman

/'dɔ:,ki:pə/

danh từ

  • người gác cửa, người gác cổng
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who guards an entrance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...