doorman
/'dɔ:,ki:pə/ phổ biến #14744
Nghĩa thường dùng
Nhân viêng ác cửa
danh từ
“The doorman opens the door for the guests at the hotel.”Nhân viên ác cửa mở cửa cho khách tại khách sạn.
Biến thể từ
doormen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
doorman
/'dɔ:,ki:pə/
danh từ
- người gác cửa, người gác cổng
Định nghĩa tiếng Anh
n someone who guards an entrance