Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dopant

/'dәupәnt/ phổ biến #43901

Nghĩa thường dùng

chất pha tạp danh từ

“Boron is a common dopant for silicon.”Bo là chất pha tạp phổ biến cho silicon.

Biến thể từ dopants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dopant

//

  • (Tech) chất kích thích tạp (như phospho, arsenic)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...