dopant
/'dәupәnt/ phổ biến #43901
Nghĩa thường dùng
chất pha tạp
danh từ
“Boron is a common dopant for silicon.”Bo là chất pha tạp phổ biến cho silicon.
Biến thể từ
dopants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dopant
//
- (Tech) chất kích thích tạp (như phospho, arsenic)