Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

doper

/'doupə/
Biến thể từ dopers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

doper

/'doupə/

danh từ

  • người cho dùng thuốc tê mê, người cho dùng chất ma tuý; người cho uống thuốc kích thích
  • người nghiện (thuốc phiện, cocain...), người nghiện chất ma tuý

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...