Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dosage form

/ˈdoʊsɪdʒ fɔːrm/

Nghĩa thường dùng

dạng bào chế cụm từ

“Tablets are a common dosage form.”Viên nén là một dạng bào chế phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...