dossal
/'dɔsəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dossal
/'dɔsəl/
danh từ
- màn treo sau bàn thờ
Định nghĩa tiếng Anh
n. an ornamental hanging of rich fabric hung behind the altar of a church or at the sides of a chancel