Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dossier

/'dɔsiei/ GRECollins ★ phổ biến #20031

Nghĩa thường dùng

Hồ sơ danh từ

“The teacher has a dossier for each student's progress.”Giáo viên có hồ sơ cho tiến bộ của từng học sinh.

Biến thể từ dossiers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dossier

/'dɔsiei/

danh từ

  • hồ sơ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a collection of papers containing detailed information about a particular person or subject (usually a person's record)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...