Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

double bed

/ˈdʌbl bed/

Nghĩa thường dùng

Giường đôi cụm từ

“This hotel room has a comfortable double bed for two people.”Phòng khách sạn này có một giường đôi thoải mái cho hai người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

double bed

//

  • giường đôi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...