Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

double chin

/ˈdʌb.əl tʃɪn/

Nghĩa thường dùng

cằm đôi, cằm hai ngấn danh từ

“She was worried about her double chin in the photos.”Cô ấy lo lắng về cằm đôi của mình trong những bức ảnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

double chin

//

  • cằm đôi, cằm hai ngấn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...