double chin
/ˈdʌb.əl tʃɪn/
Nghĩa thường dùng
cằm đôi, cằm hai ngấn
danh từ
“She was worried about her double chin in the photos.”Cô ấy lo lắng về cằm đôi của mình trong những bức ảnh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
double chin
//
- cằm đôi, cằm hai ngấn