double entendre
/ˌdʌb.əl ɒnˈtɒndrə/
Nghĩa thường dùng
câu nói hàm ý, có hai nghĩa
danh từ
“The joke was a clever double entendre.”Câu đùa đó là một câu nói hàm ý thông minh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
double entendre
//
- từ ngữ có thể hiểu theo hai cách (1 trong 2 cách ám chỉ vấn đề tình dục)