Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

double entendre

/ˌdʌb.əl ɒnˈtɒndrə/

Nghĩa thường dùng

câu nói hàm ý, có hai nghĩa danh từ

“The joke was a clever double entendre.”Câu đùa đó là một câu nói hàm ý thông minh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

double entendre

//

  • từ ngữ có thể hiểu theo hai cách (1 trong 2 cách ám chỉ vấn đề tình dục)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...