double standard
/ˈdʌbl ˈstændəd/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
tiêu chuẩn kép
cụm từ
“There is a double standard for men and women.”Có một tiêu chuẩn kép cho nam và nữ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
double standard
//
* danh từ- tập hợp những chuẩn mực hành vi theo nhóm tâm lý