Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

double standard

/ˈdʌbl ˈstændəd/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

tiêu chuẩn kép cụm từ

“There is a double standard for men and women.”Có một tiêu chuẩn kép cho nam và nữ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

double standard

//

* danh từ
  • tập hợp những chuẩn mực hành vi theo nhóm tâm lý
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...