Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

double-acting

/'dʌbl,æktiɳ/

tính từ

  • (kỹ thuật) tác động hai chiều; tác động kép
Định nghĩa tiếng Anh

a. Acting or operating in two directions or with both\n motions; producing a twofold result; as, a double-acting engine or\n pump.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...