Từ điển Anh–Việt

112.232 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

double-acting

/'dʌbl,æktiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

double-acting

/'dʌbl,æktiɳ/

tính từ

  • (kỹ thuật) tác động hai chiều; tác động kép
Định nghĩa tiếng Anh

a. Acting or operating in two directions or with both motions; producing a twofold result; as, a double-acting engine or pump.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...