double-acting
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
double-acting
/'dʌbl,æktiɳ/
tính từ
- (kỹ thuật) tác động hai chiều; tác động kép
Định nghĩa tiếng Anh
a. Acting or operating in two directions or with both motions; producing a twofold result; as, a double-acting engine or pump.