double-banking
/'dʌbl,bæɳkiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
double-banking
/'dʌbl,bæɳkiɳ/
danh từ
- sự cho đỗ sóng đôi (ô tô)
Từ điển Anh–Việt
111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...