Từ điển Anh–Việt

111.767 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

double-bedded

/'dʌbl,bedid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

double-bedded

/'dʌbl,bedid/

tính từ

  • có kê hai giường; có giường đôi (buồng ngủ)
Định nghĩa tiếng Anh

s. having a double bed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...