double-crosser
/'dʌbl'krɔsə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
double-crosser
/'dʌbl'krɔsə/
danh từ
- kẻ hai mang
Định nghĩa tiếng Anh
n a person who says one thing and does another
Từ điển Anh–Việt
111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a person who says one thing and does another
Đang tải...