double-dealer
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
double-dealer
/'dʌbl'di:lə/
danh từ
- kẻ hai mang, kẻ lá mặt lá trái, kẻ hai mặt
Định nghĩa tiếng Anh
n a person who says one thing and does another
Từ điển Anh–Việt
112.232 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a person who says one thing and does another
Đang tải...