double-minded
/'dʌbl'maindid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
double-minded
/'dʌbl'maindid/
tính từ
- lưỡng lự, do dự, dao động
- hai lòng, lá mặt, lá trái
Từ điển Anh–Việt
112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...