double-time
/'dʌbltaim/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
double-time
//
- lương gấp đôi (khi phải làm việc cả ngày nghỉ)
Từ điển Anh–Việt
112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...