Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

double-tongued

/'dʌbl'tʌɳd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

double-tongued

/'dʌbl'tʌɳd/

tính từ

  • dối trá, hay nói dối, hay lật lọng
Định nghĩa tiếng Anh

s marked by deliberate deceptiveness especially by pretending one set of feelings and acting under the influence of another

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...