Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

doubles

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

doubles

//

* danh từ
  • (quần vợt) trận đánh đôi (đôi này đánh đôi kia)
Định nghĩa tiếng Anh

n. badminton played with two players on each side n. tennis played with two players on each side

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...