doughtiness
/'dautinis/
danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt) sự dũng cảm, sự gan dạ; tính gan góc
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality of being doughty; valor; bravery.
109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. The quality of being doughty; valor; bravery.
Đang tải...