Từ điển Anh–Việt

111.768 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

douse

/daus/ GRECollins ★ phổ biến #13808
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

douse

/daus/

ngoại động từ ((cũng) dowse)

  • (hàng hải) hạ (buồm)
  • đóng (cửa sổ ở thành tàu)
  • tắt (đèn)
  • té nước lên, giội nước lên

thành ngữ

  1. to douse the glim
    • (từ cổ,nghĩa cổ) tắt đèn
Định nghĩa tiếng Anh

v. put out, as of a candle or a light v. wet thoroughly v. lower quickly v. slacken

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...