douse
/daus/ GRECollins ★ phổ biến #13808
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
douse
/daus/
ngoại động từ ((cũng) dowse)
- (hàng hải) hạ (buồm)
- đóng (cửa sổ ở thành tàu)
- tắt (đèn)
- té nước lên, giội nước lên
thành ngữ
- to douse the glim
- (từ cổ,nghĩa cổ) tắt đèn
Định nghĩa tiếng Anh
v. put out, as of a candle or a light v. wet thoroughly v. lower quickly v. slacken