down an aisle
Nghĩa thường dùng
đi xuống một lối đi
cụm từ
“The woman is pushing a cart down an aisle.”Người phụ nữ đang đẩy một chiếc xe hàng xuống một lối đi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- đi xuống một lối đi
- pushing a cart down an aisle: đẩy xe hàng xuống một lối đi
- đi dọc theo một lối đi