Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

down an aisle

Nghĩa thường dùng

đi xuống một lối đi cụm từ

“The woman is pushing a cart down an aisle.”Người phụ nữ đang đẩy một chiếc xe hàng xuống một lối đi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đi xuống một lối đi
    • pushing a cart down an aisle: đẩy xe hàng xuống một lối đi
  • đi dọc theo một lối đi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...