Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

down on one's luck

/daʊn ɒn wʌnz lʌk/

Nghĩa thường dùng

gặp vận rủi cụm từ

“He's been down on his luck ever since he lost his job.”Anh ấy đã gặp vận rủi kể từ khi mất việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...