down payment
Nghĩa thường dùng
“A 20% down payment is standard for mortgages.”Trả trước 20% là tiêu chuẩn cho vay thế chấp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
down payment
/'daun'peimənt/
danh từ
- sự trả tiền mặt
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A 20% down payment is standard for mortgages.”Trả trước 20% là tiêu chuẩn cho vay thế chấp.
Đang tải...