Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

down-to-earth

/,dauntə'ə:θ/ GRECollins ★

Nghĩa thường dùng

thực tế, giản dị, không màu mè tính từ

“Despite being famous, she is friendly and down-to-earth.”Dù nổi tiếng, cô ấy vẫn thân thiện và giản dị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

down-to-earth

/,dauntə'ə:θ/

tính từ

  • thực tế, không viển vông
Định nghĩa tiếng Anh

s. sensible and practical

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...