Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

downcast

/'daunkɑ:st/ TOEFL phổ biến #21594

Nghĩa thường dùng

cúi xuống, nhìn xuống tính từ

“She felt downcast after hearing the bad news.”Cô ấy cảm thấy cúi xuống sau khi nghe tin xấu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

downcast

/'daunkɑ:st/

tính từ

  • cúi xuống, nhìn xuống
    • with downcast eyes: mắt nhìn xuống
  • chán nản, nản lòng, thất vọng
    • never be downcast: không bao giờ nên chán nản thất vọng

danh từ

  • lò thông hơi (ở mỏ) ((cũng) downcast shaft)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a ventilation shaft through which air enters a mine s. directed downward

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...