downloadable
/ˈdaʊnˌloʊdəbl/
Nghĩa thường dùng
có thể tải xuống
tính từ
“The software is available as a downloadable file.”Phần mềm có sẵn dưới dạng tệp có thể tải xuống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- có thể tải xuống
ví dụ
The software is available as a downloadable file. — Phần mềm có sẵn dưới dạng tệp có thể tải xuống.