Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Downsize

/ˈdaʊn.saɪz/

Nghĩa thường dùng

giảm quy mô, cắt giảm nhân sự động từ

“The company decided to downsize its workforce.”Công ty quyết định giảm quy mô nhân sự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...