Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

downsizing

/ˈdaʊn.saɪ.zɪŋ/

Nghĩa thường dùng

sự thu hẹp quy mô (nhân sự/hoạt động) danh từ

“Downsizing resulted in a leaner but more efficient team.”Thu hẹp quy mô tạo ra đội nhóm gọn nhẹ và hiệu quả hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự thu hẹp quy mô (nhân sự/hoạt động)

ví dụ

Downsizing resulted in a leaner but more efficient team. — Thu hẹp quy mô tạo ra đội nhóm gọn nhẹ và hiệu quả hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...