downsizing
/ˈdaʊn.saɪ.zɪŋ/
Nghĩa thường dùng
sự thu hẹp quy mô (nhân sự/hoạt động)
danh từ
“Downsizing resulted in a leaner but more efficient team.”Thu hẹp quy mô tạo ra đội nhóm gọn nhẹ và hiệu quả hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự thu hẹp quy mô (nhân sự/hoạt động)
ví dụ
Downsizing resulted in a leaner but more efficient team. — Thu hẹp quy mô tạo ra đội nhóm gọn nhẹ và hiệu quả hơn.