Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

downstream

/'daun'stri:m/ Collins ★ phổ biến #10107

Nghĩa thường dùng

Hạ lưu danh từ

“The water quality is often worse downstream because of pollution from factories.”Chất lượng nước thường tồi tệ hơn ở hạ lưu do ô nhiễm từ các nhà máy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

downstream

/'daun'stri:m/

phó từ

  • xuôi dòng
Định nghĩa tiếng Anh

a. in the direction of a stream's current

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...