Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Doze off

Nghĩa thường dùng

Ngủ cụm từ

“Sometimes I doze off during boring lectures at university, which is hard to avoid.”Đôi khi tôi ngủ gật trong những bài giảng nhàm chán ở trường đại học, điều này thật khó tránh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...