Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dozens

/ˈdʌzənz/

Nghĩa thường dùng

hàng chục danh từ

“There were dozens of people at the concert last night.”Có hàng chục người tại buổi hòa nhạc tối qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...