Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

draft a report

/dræft ə rɪˈpɔːrt/

Nghĩa thường dùng

soạn thảo báo cáo cụm từ

“The analyst was asked to draft a report on market trends.”Nhà phân tích được yêu cầu soạn thảo báo cáo về xu hướng thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...