draft a report
/dræft ə rɪˈpɔːrt/
Nghĩa thường dùng
soạn thảo báo cáo
cụm từ
“The analyst was asked to draft a report on market trends.”Nhà phân tích được yêu cầu soạn thảo báo cáo về xu hướng thị trường.